dâu con

  1. (khẩu ngữ) Daughter in law and daughter (nói khái quát)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dâu con"

dâu con
Bà cụ có ba người dâu con đều rất hiếu thảo.